GIỜ LÀM VIỆC

 

Phòng khám đa khoa Trường Đại học Y tế công cộng sẵn sàng phục vụ khách hàng với thời gian làm việc cụ thể như sau:

Từ thứ 2 đến thứ 7:

  • Sáng: Từ 7h30 – 11h30

  • Chiều: Từ 13h00 – 17h00

Phòng tiêm chủng làm việc thêm sáng chủ nhật.

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ

STTDịch vụĐơn giá
1Ghi điện tim cấp cứu tại giường32.800,00
2Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn49.900,00
3Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản479.000,00
4Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang90.100,00
5Thông bàng quang90.100,00
6Soi đáy mắt cấp cứu52.500,00
7Đặt ống thông dạ dày90.100,00
8Rửa dạ dày cấp cứu119.000,00
9Đặt ống thông hậu môn82.100,00
10Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu43.900,00
11Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)15.200,00
12Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường12.600,00
13Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh43.900,00
14Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176.000,00
15Chọc dò dịch màng phổi137.000,00
16Đo chức năng hô hấp126.000,00
17Siêu âm màng phổi cấp cứu43.900,00
18Điện tim thường30.000,00
19Điện tim thường32.000,00
20Điện tim thường32.800,00
21Khám Nội27.500,00
22Khí dung thuốc cấp cứu20.400,00
23Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn49.900,00
24Thụt tháo phân82.100,00
25Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường15.200,00
26Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên65.500,00
27Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy65.500,00
28Nội soi tai40.000,00
29Nội soi tai40.000,00
30Nội soi mũi40.000,00
31Nội soi mũi40.000,00
32Nội soi họng40.000,00
33Nội soi họng40.000,00
34Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ243.000,00
35Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ228.000,00
36Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ239.000,00
37Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết408.000,00
38Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết385.000,00
39Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết401.000,00
40Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)1.038.000,00
41Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)1.010.000,00
42Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)1.029.000,00
43Soi trực tràng189.000,00
44Soi trực tràng179.000,00
45Soi trực tràng186.000,00
46Rạch áp xe túi lệ186.000,00
47Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt926.000,00
48Lấy calci đông dưới kết mạc35.200,00
49Cắt chỉ khâu kết mạc32.900,00
50Đốt lông xiêu47.900,00
51Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc78.400,00
52Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi35.200,00
53Rửa cùng đồ41.600,00
54Soi đáy mắt trực tiếp52.500,00
55Cắt chỉ khâu da32.900,00
56Lấy dị vật kết mạc64.400,00
57Khám Nhi27.500,00
58Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới158.000,00
59Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp212.000,00
60Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp199.000,00
61Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp208.000,00
62Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp212.000,00
63Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp199.000,00
64Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp208.000,00
65Điều trị tủy răng sữa271.000,00
66Điều trị tuỷ răng sữa một chân261.000,00
67Điều trị tuỷ răng sữa một chân268.000,00
68Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân369.000,00
69Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân378.000,00
70Điều trị tủy răng sữa382.000,00
71Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam97.000,00
72Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam90.900,00
73Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam95.200,00
74Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)212.000,00
75Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)199.000,00
76Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)208.000,00
77Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)97.000,00
78Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)90.900,00
79Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)95.200,00
80Nhổ răng sữa37.300,00
81Nhổ chân răng sữa37.300,00
82Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em32.300,00
83Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate234.000,00
84Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate243.000,00
85Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate247.000,00
86Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)234.000,00
87Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)243.000,00
88Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)247.000,00
89Chọc hút dịch tụ huyết vành tai52.600,00
90Chích nhọt ống tai ngoài186.000,00
91Làm thuốc tai20.500,00
92Làm Proetz52.900,00
93Làm Proetz56.200,00
94Làm Proetz57.600,00
95Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)271.000,00
96Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)274.000,00
97Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)275.000,00
98Chích áp xe quanh amidan250.000,00
99Chích áp xe quanh amidan259.000,00
100Chích áp xe quanh Amidan263.000,00
101Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ178.000,00
102Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ237.000,00
103Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ257.000,00
104Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ305.000,00
105Tiêm trong da11.400,00
106Tiêm dưới da11.400,00
107Tiêm bắp thịt11.400,00
108Tiêm tĩnh mạch11.400,00
109Truyền tĩnh mạch21.400,00
110Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.000,00
111Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm237.000,00
112Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm305.000,00
113Thay băng, cắt chỉ vết mổ32.900,00
114Thay băng, cắt chỉ vết mổ57.600,00
115Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm178.000,00
116Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm257.000,00
117Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay335.000,00
118Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)320.000,00
119Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)330.000,00
120Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay335.000,00
121Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay335.000,00
122Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay320.000,00
123Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)320.000,00
124Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)330.000,00
125Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay330.000,00
126Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay335.000,00
127Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)320.000,00
128Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)330.000,00
129Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles320.000,00
130Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles330.000,00
131Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles335.000,00
132Nắn, bó bột gãy xương ngón chân234.000,00
133Nắn, bó bột gãy xương ngón chân225.000,00
134Nắn, bó bột gãy xương ngón chân231.000,00
135Chích rạch áp xe nhỏ186.000,00
136Chích hạch viêm mủ186.000,00
137Điều trị hạt cơm bằng đốt điện333.000,00
138Điều trị u mềm treo bằng đốt điện333.000,00
139Điều trị sẩn cục bằng đốt điện333.000,00
140Điều trị bớt sùi bằng đốt điện333.000,00
141Khám tâm thần23.300,00
142Khám tâm thần29.000,00
143Khám tâm thần26.000,00
144Khám tâm thần27.500,00
145Khám YHCT27.500,00
146Nắn, bó bột trật khớp khuỷu399.000,00
147Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)386.000,00
148Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)395.000,00
149Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay399.000,00
150Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay386.000,00
151Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay395.000,00
152Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV335.000,00
153Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV320.000,00
154Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV330.000,00
155Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay335.000,00
156Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay320.000,00
157Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay330.000,00
158Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay335.000,00
159Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay320.000,00
160Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay330.000,00
161Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay320.000,00
162Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay330.000,00
163Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay335.000,00
164Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay320.000,00
165Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay330.000,00
166Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay335.000,00
167Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay225.000,00
168Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay231.000,00
169Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay234.000,00
170Khám Ngoại27.500,00
171Cắt Phymosis224.000,00
172Cắt Phymosis233.000,00
173Cắt phymosis237.000,00
174Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn242.000,00
175Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em242.000,00
176Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng20.000,00
177Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng21.000,00
178Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng21.400,00
179Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm705.000,00
180Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn82.100,00
181Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn84.600,00
182Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn85.600,00
183Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117.000,00
184Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung109.000,00
185Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115.000,00
186Lấy dị vật âm đạo541.000,00
187Lấy dị vật âm đạo563.000,00
188Lấy dị vật âm đạo573.000,00
189Chích áp xe tuyến Bartholin783.000,00
190Chích áp xe tuyến Bartholin817.000,00
191Chích áp xe tuyến Bartholin831.000,00
192Bóc nang tuyến Bartholin1.274.000,00
193Bóc nang tuyến Bartholin1.237.000,00
194Bóc nang tuyến Bartholin1.263.000,00
195Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790.000,00
196Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh753.000,00
197Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh779.000,00
198Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo382.000,00
199Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo369.000,00
200Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo378.000,00
201Khám Phụ sản23.300,00
202Khám Phụ sản29.000,00
203Khám Phụ sản26.000,00
204Khám Phụ sản27.500,00
205Cắt bỏ chắp có bọc78.400,00
206Cắt bỏ chắp có bọc75.600,00
207Cắt bỏ chắp có bọc77.600,00
208Chích dẫn lưu túi lệ78.400,00
209Chích dẫn lưu túi lệ75.600,00
210Chích dẫn lưu túi lệ77.600,00
211Khâu phục hồi bờ mi693.000,00
212Khâu phục hồi bờ mi645.000,00
213Khâu phục hồi bờ mi679.000,00
214Khâu phủ kết mạc614.000,00
215Khâu phủ kết mạc631.000,00
216Khâu phủ kết mạc638.000,00
217Khâu kết mạc809.000,00
218Khâu kết mạc774.000,00
219Khâu kết mạc798.000,00
220Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu45.700,00
221Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu47.300,00
222Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu47.900,00
223Bơm rửa lệ đạo36.700,00
224Bơm rửa lệ đạo35.000,00
225Bơm rửa lệ đạo36.200,00
226Bóc giả mạc82.100,00
227Bóc giả mạc75.300,00
228Bóc giả mạc80.100,00
229Khám Mắt27.500,00
230Chích rạch màng nhĩ58.000,00
231Chích rạch màng nhĩ60.200,00
232Chích rạch màng nhĩ61.200,00
233Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]155.000,00
234Nội soi lấy dị vật tai gây tê150.000,00
235Nội soi lấy dị vật tai gây tê154.000,00
236Chọc hút dịch vành tai52.600,00
237Làm thuốc tai20.500,00
238Lấy nút biểu bì ống tai ngoài62.900,00
239Nhét bấc mũi trước107.000,00
240Nhét bấc mũi trước113.000,00
241Nhét bấc mũi trước116.000,00
242Cầm máu mũi bằng Merocel201.000,00
243Cầm máu mũi bằng Merocel204.000,00
244Cầm máu mũi bằng Merocel205.000,00
245Lấy dị vật trong mũi không gây mê187.000,00
246Lấy dị vật trong mũi không gây mê192.000,00
247Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê194.000,00
248Lấy dị vật họng miệng40.800,00
249Bơm thuốc thanh quản20.000,00
250Bơm thuốc thanh quản20.400,00
251Bơm thuốc thanh quản20.500,00
252Khí dung mũi họng20.400,00
253Khám Tai mũi họng27.500,00
254Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000,00
255Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm131.000,00
256Lấy cao răng134.000,00
257Điều trị tuỷ răng số 4, 5539.000,00
258Điều trị tuỷ răng số 4, 5557.000,00
259Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội565.000,00
260Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới769.000,00
261Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787.000,00
262Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội795.000,00
263Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3409.000,00
264Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418.000,00
265Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội422.000,00
266Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên899.000,00
267Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917.000,00
268Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội925.000,00
269Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite247.000,00
270Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite234.000,00
271Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite243.000,00
272Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam234.000,00
273Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam243.000,00
274Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam247.000,00
275Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement234.000,00
276Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement243.000,00
277Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement247.000,00
278Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement324.000,00
279Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement333.000,00
280Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement337.000,00
281Phục hồi cổ răng bằng Composite324.000,00
282Phục hồi cổ răng bằng Composite333.000,00
283Phục hồi cổ răng bằng Composite337.000,00
284Nhổ răng vĩnh viễn lung lay98.600,00
285Nhổ răng vĩnh viễn lung lay101.000,00
286Nhổ răng vĩnh viễn lung lay102.000,00
287Nhổ chân răng vĩnh viễn180.000,00
288Nhổ chân răng vĩnh viễn187.000,00
289Nhổ chân răng vĩnh viễn190.000,00
290Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới158.000,00
291Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp199.000,00
292Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp208.000,00
293Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp212.000,00
294Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement199.000,00
295Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement208.000,00
296Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement212.000,00
297Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit447.000,00
298Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit456.000,00
299Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit460.000,00
300Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement90.900,00
301Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement95.200,00
302Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement97.000,00
303Nắn sai khớp thái dương hàm103.000,00
304Khám Răng hàm mặt27.500,00
305Điều trị bằng sóng ngắn34.200,00
306Điều trị bằng sóng ngắn34.200,00
307Điều trị bằng sóng ngắn34.900,00
308Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc45.400,00
309Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc45.000,00
310Điện xung40.000,00
311Điện xung41.000,00
312Điều trị bằng các dòng điện xung41.400,00
313Điều trị bằng siêu âm45.600,00
314Điều trị bằng siêu âm45.200,00
315Điều trị bằng sóng xung kích60.600,00
316Điều trị bằng sóng xung kích61.700,00
317Điều trị bằng tia hồng ngoại35.200,00
318Hồng ngoại33.000,00
319Hồng ngoại41.100,00
320Hồng ngoại34.600,00
321Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ33.400,00
322Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ34.200,00
323Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân33.400,00
324Bó Parafin50.000,00
325Bó Parafin42.000,00
326Điều trị bằng Parafin42.400,00
327Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống45.200,00
328Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống45.800,00
329Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người41.100,00
330Tập vận động toàn thân42.000,00
331Tập vận động toàn thân44.500,00
332Tập vận động toàn thân45.400,00
333Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người46.900,00
334Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động46.900,00
335Tập vận động toàn thân42.000,00
336Tập vận động toàn thân44.500,00
337Tập vận động toàn thân45.400,00
338Tập đứng thăng bằng tĩnh và động46.900,00
339Tập vận động toàn thân42.000,00
340Tập vận động toàn thân44.500,00
341Tập vận động toàn thân45.400,00
342Tập đi với thanh song song28.500,00
343Tập đi với thanh song song29.000,00
344Tập đi với khung tập đi28.500,00
345Tập đi với khung tập đi29.000,00
346Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)29.000,00
347Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)28.500,00
348Tập đi với gậy29.000,00
349Tập đi với gậy28.500,00
350Tập lên, xuống cầu thang29.000,00
351Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp27.300,00
352Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp28.500,00
353Tập vận động thụ động46.900,00
354Tập vận động toàn thân42.000,00
355Tập vận động toàn thân44.500,00
356Tập vận động toàn thân45.400,00
357Tập vận động toàn thân42.000,00
358Tập vận động toàn thân44.500,00
359Tập vận động toàn thân45.400,00
360Tập vận động có trợ giúp46.900,00
361Tập vận động toàn thân42.000,00
362Tập vận động toàn thân44.500,00
363Tập vận động toàn thân45.400,00
364Tập vận động có kháng trở46.900,00
365Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng46.900,00
366Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng46.900,00
367Tập vận động toàn thân42.000,00
368Tập vận động toàn thân44.500,00
369Tập vận động toàn thân45.400,00
370Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng45.400,00
371Tập với thang tường29.000,00
372Tập với thang tường28.500,00
373Tập với giàn treo các chi29.000,00
374Tập với giàn treo các chi28.500,00
375Tập với ròng rọc10.800,00
376Tập với ròng rọc11.200,00
377Tập với dụng cụ quay khớp vai29.000,00
378Tập với dụng cụ quay khớp vai28.500,00
379Tập với bàn nghiêng29.000,00
380Tập với bàn nghiêng28.500,00
381Tập các kiểu thở30.100,00
382Tập các kiểu thở29.000,00
383Tập các kiểu thở29.700,00
384Kỹ thuật xoa bóp vùng41.800,00
385Xoa bóp cục bộ bằng tay38.000,00
386Xoa bóp cục bộ bằng tay59.500,00
387Xoa bóp cục bộ bằng tay40.600,00
388Kỹ thuật xoa bóp toàn thân50.700,00
389Xoa bóp toàn thân45.000,00
390Xoa bóp toàn thân87.000,00
391Xoa bóp toàn thân49.000,00
392Tập vận động toàn thân42.000,00
393Tập vận động toàn thân44.500,00
394Tập vận động toàn thân45.400,00
395Tập điều hợp vận động46.900,00
396Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)302.000,00
397Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)296.000,00
398Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)300.000,00
399Tập do liệt thần kinh trung ương38.000,00
400Tập do liệt thần kinh trung ương40.700,00
401Tập tri giác và nhận thức41.800,00
402Tập nuốt152.000,00
403Tập nuốt156.000,00
404Tập nuốt158.000,00
405Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)59.500,00
406Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)52.400,00
407Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)57.400,00
408Tập cho người thất ngôn106.000,00
409Tập cho người thất ngôn98.800,00
410Tập cho người thất ngôn103.000,00
411Tập sửa lỗi phát âm98.800,00
412Tập sửa lỗi phát âm103.000,00
413Tập sửa lỗi phát âm106.000,00
414Khám Phục hồi chức năng23.300,00
415Khám Phục hồi chức năng29.000,00
416Khám Phục hồi chức năng26.000,00
417Khám Phục hồi chức năng27.500,00
418Siêu âm tuyến giáp43.900,00
419Siêu âm các tuyến nước bọt43.900,00
420Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)43.900,00
421Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)43.900,00
422Siêu âm tử cung phần phụ42.100,00
423Siêu âm tử cung phần phụ43.900,00
424Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu42.100,00
425Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu43.900,00
426Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa42.100,00
427Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa43.900,00
428Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối42.100,00
429Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối43.900,00
430Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)49.000,00
431Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)38.000,00
432Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)42.100,00
433Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)43.900,00
434Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)49.000,00
435Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)38.000,00
436Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)42.100,00
437Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)43.900,00
438Siêu âm Doppler tim, van tim222.000,00
439Siêu âm Doppler tim, van tim211.000,00
440Siêu âm Doppler tim, van tim219.000,00
441Siêu âm tinh hoàn hai bên49.000,00
442Siêu âm tinh hoàn hai bên38.000,00
443Siêu âm tinh hoàn hai bên42.100,00
444Siêu âm tinh hoàn hai bên43.900,00
445Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng97.200,00
446Chụp Xquang Blondeau65.400,00
447Chụp Xquang Hirtz65.400,00
448Chụp Xquang hàm chếch một bên65.400,00
449Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến65.400,00
450Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng65.400,00
451Chụp Xquang cột sống cổ C1-C265.400,00
452Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch65.400,00
453Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng65.400,00
454Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên65.400,00
455Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng65.400,00
456Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng65.400,00
457Chụp Xquang khung chậu thẳng65.400,00
458Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch65.400,00
459Chụp Xquang khớp vai thẳng65.400,00
460Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng65.400,00
461Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng65.400,00
462Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch65.400,00
463Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)65.400,00
464Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng65.400,00
465Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch65.400,00
466Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch65.400,00
467Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên65.400,00
468Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng65.400,00
469Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch65.400,00
470Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè65.400,00
471Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng65.400,00
472Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch65.400,00
473Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch65.400,00
474Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng65.400,00
475Chụp Xquang ngực thẳng65.400,00
476Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng65.400,00
477Chụp Xquang thực quản dạ dày224.000,00
478Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa209.000,00
479Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa220.000,00
480Chụp Xquang đại tràng156.000,00
481Chụp Xquang đại tràng153.000,00
482Chụp Xquang đại tràng155.000,00
483Nội soi tai mũi họng104.000,00
484Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết433.000,00
485Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng244.000,00
486Ghi điện tim thường32.000,00
487Điện tim thường32.800,00
488Nghiệm pháp phát hiện Glocom97.900,00
489Nghiệm pháp phát hiện Glocom104.000,00
490Nghiệm pháp phát hiện glocom107.000,00
491Đo khúc xạ máy8.800,00
492Đo khúc xạ máy9.500,00
493Đo khúc xạ máy9.900,00
494Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)23.700,00
495Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)25.300,00
496Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)25.900,00
497Đo mật độ xương bằng máy siêu âm79.500,00
498Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]141.000,00
499Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]139.000,00
500Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]140.000,00
501Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công55.300,00
502Thời gian máu chảy phương pháp Duke12.600,00
503Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)14.900,00
504Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)40.400,00
505Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.800,00
506Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.400,00
507Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)36.900,00
508Tìm giun chỉ trong máu34.600,00
509Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.100,00
510Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế30.000,00
511Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)34.600,00
512Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)39.100,00
513Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)39.100,00
514Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)31.100,00
515Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)31.100,00
516Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)80.800,00
517Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)80.800,00
518Định lượng Acid Uric [Máu]21.500,00
519Định lượng Albumin [Máu]21.500,00
520Đo hoạt độ Amylase [Máu]21.500,00
521Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]91.600,00
522Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]21.500,00
523Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]21.500,00
524Định lượng β2 microglobulin [Máu]75.400,00
525Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]86.200,00
526Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]21.500,00
527Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]21.500,00
528Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]21.500,00
529Định lượng Calci toàn phần [Máu]12.900,00
530Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]139.000,00
531Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]150.000,00
532Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]86.200,00
533Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)26.900,00
534Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]26.900,00
535Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]37.700,00
536Định lượng CK-MB mass [Máu]37.700,00
537Định lượng Cortisol (máu)91.600,00
538Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]53.800,00
539Định lượng Creatinin (máu)21.500,00
540Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]290.000,00
541Định lượng Digoxin [Máu]86.200,00
542Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]29.000,00
543Định lượng Ferritin [Máu]80.800,00
544Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]80.800,00
545Định lượng Folate [Máu]86.200,00
546Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]64.600,00
547Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]64.600,00
548Định lượng Glucose [Máu]21.500,00
549Định lượng Globulin [Máu]21.500,00
550Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]19.200,00
551Định lượng HbA1c [Máu]101.000,00
552Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]26.900,00
553Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]768.000,00
554Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]64.600,00
555Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]64.600,00
556Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]64.600,00
557Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]64.600,00
558Định lượng Insulin [Máu]80.800,00
559Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]96.900,00
560Đo hoạt độ Lipase [Máu]59.200,00
561Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]26.900,00
562Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]26.900,00
563Định lượng Myoglobin [Máu]91.600,00
564Định lượng Phospho (máu)21.500,00
565Định lượng Progesteron [Máu]80.800,00
566Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]86.200,00
567Định lượng Sắt [Máu]32.300,00
568Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]64.600,00
569Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]64.600,00
570Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]176.000,00
571Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]26.900,00
572Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]59.200,00
573Định lượng Urê máu [Máu]21.500,00
574Định lượng Vitamin B12 [Máu]75.400,00
575Định lượng Axit Uric (niệu)16.100,00
576Định lượng Canxi (niệu)24.600,00
577Định lượng Cortisol (niệu)91.600,00
578Định lượng Creatinin (niệu)16.100,00
579Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.700,00
580Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.800,00
581Định lượng Glucose (niệu)13.900,00
582Định lượng Protein (niệu)13.900,00
583Định lượng Urê (niệu)16.100,00
584Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)27.400,00
585Phản ứng Pandy [dịch]8.500,00
586Định lượng Protein (dịch não tủy)10.700,00
587Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]21.500,00
588Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)26.900,00
589Định lượng Glucose (dịch chọc dò)12.900,00
590Định lượng Protein (dịch chọc dò)21.500,00
591Phản ứng Rivalta [dịch]8.500,00
592Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)26.900,00
593CRP định lượng [Giá phản ứng CRP]21.500,00
594CRP định lượng [Giá phản ứng CRP]21.500,00
595Phản úng CRP21.200,00
596Phản ứng CRP21.200,00
597Phản ứng CRP21.400,00
598Phản úng CRP21.400,00
599Vi khuẩn nhuộm soi68.000,00
600Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh230.000,00
601Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh236.000,00
602Vi khuẩn test nhanh238.000,00
603Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường238.000,00
604Vi hệ đường ruột29.700,00
605AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang65.600,00
606Chlamydia test nhanh71.600,00
607Helicobacter pylori Ag test nhanh156.000,00
608Leptospira test nhanh138.000,00
609Treponema pallidum RPR định tính và định lượng87.100,00
610Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng178.000,00
611Virus test nhanh230.000,00
612Virus test nhanh236.000,00
613Virus test nhanh238.000,00
614HBsAg test nhanh53.600,00
615HBsAg miễn dịch bán tự động74.700,00
616HBsAg định lượng471.000,00
617HBsAb định lượng116.000,00
618HBcAb test nhanh57.500,00
619HBcAb test nhanh59.000,00
620HBcAb test nhanh59.700,00
621HBeAg test nhanh59.700,00
622HBeAg miễn dịch bán tự động95.500,00
623HBeAg miễn dịch tự động95.500,00
624HBeAb test nhanh59.700,00
625HBV đo tải lượng Real-time PCR664.000,00
626HCV đo tải lượng Real-time PCR824.000,00
627HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.324.000,00
628HAV Ab test nhanh115.000,00
629HAV Ab test nhanh118.000,00
630HAV Ab test nhanh119.000,00
631HEV Ab test nhanh115.000,00
632HEV Ab test nhanh118.000,00
633HEV Ab test nhanh119.000,00
634HEV IgM test nhanh115.000,00
635HEV IgM test nhanh118.000,00
636HEV IgM test nhanh119.000,00
637Dengue virus IgA test nhanh230.000,00
638Dengue virus IgA test nhanh236.000,00
639Dengue virus IgA test nhanh238.000,00
640Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động154.000,00
641Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động154.000,00
642CMV IgM miễn dịch tự động130.000,00
643CMV Real-time PCR734.000,00
644Influenza virus A, B test nhanh170.000,00
645Rotavirus test nhanh178.000,00
646Rubella virus Ab test nhanh149.000,00
647Hồng cầu trong phân test nhanh65.600,00
648Toxoplasma IgM miễn dịch tự động119.000,00
649Toxoplasma IgG miễn dịch tự động119.000,00
650Vi nấm soi tươi41.700,00

 

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BỆNH - NGƯỜI THÂM

Quyền của người bệnh

Được khám bệnh, chữa bệnh có chất lượng, phù hợp với nhu cầu thực tế và chăm sóc kịp thời, tận tình chu đáo

  • Được đánh giá đầy đủ về tình trạng sức khoẻ và nhu cầu y tế và chữa bệnh kịp thời; theo dõi và chăm sóc liên tục

  • Được khám chữa bệnh bằng phương pháp an toàn, hiệu quả; phù hợp với tình trạng bệnh tật và nhu cầu của người bệnh

  • Được phản hồi và góp ý về dịch vụ y tế và các dịch vụ khác của bệnh viện

  • Được lựa chọn người đại diện để thực hiện và bảo vệ quyền, nghĩa vụ của người bệnh

  • Được ưu tiên theo chính sách và quy định

  • Được hỗ trợ tiếp cận sử dụng các dịch vụ y tế ngoài phòng khám (lấy mẫu xét nghiệm tại nhà)

Được tôn trọng các giá trị, niềm tin cá nhân và bí mật riêng tư

  • Được tôn trọng, đối xử công bằng, lịch sự

  • Được tôn trọng quyền riêng tư, các nhu cầu tình cảm, xã hội, văn hóa, tín ngưỡng

  • Được bảo mật các thông tin cá nhân và tình trạng sức khoẻ được ghi trong hồ sơ bệnh án

Được cung cấp thông tin

  • Được bác sĩ tư vấn, giải thích đầy đủ về tình trạng bệnh tật, hướng điều trị, giải pháp thay thế, khả năng thành công, phục hồi, hậu quả nếu không điều trị và những rủi ro có thể xảy ra

  • Được thông báo và giải thích đầy đủ về các chi phí y tế ước tính

  • Thông tin truyền tải bằng ngôn ngữ dễ hiểu để người bệnh, thân nhân đưa ra quyết định (đồng ý hoặc không đồng ý) trước khi thực hiện mọi dịch vụ chăm sóc y tế

  • Được biết tên bác sỹ và các nhân viên y tế có trách nhiệm điều trị, chăm sóc

  • Được cung cấp thông tin về loại thuốc được chỉ định, tác dụng thông thường và tác dụng không mong muốn

  • Được tư vấn, giáo dục sức khỏe

Nghĩa vụ của người bệnh và thân nhân

  • Cung cấp chính xác các thông tin cho nhân viên y tế phụ trách và chịu trách nhiệm về những thông tin khai báo

  • Chấp hành các quy định của phòng khám

  • Hợp tác với nhân viên y tế trong quá trình thực hiện khám bệnh, chữa bệnh…

  • Chi trả toàn bộ chi phí theo đúng quy định của phòng khám

  • Tôn trọng nhân viên y tế và quyền lợi của những khách hàng khác

  • Tự bảo vệ các tài sản, vật dụng cá nhân; có ý thức giữ gìn, bảo quản tài sản của phòng khám khi được giao

  • Chịu trách nhiệm khi từ chối hoặc không tuân thủ điều trị, hướng dẫn của nhân viên y tế

  • Không hút thuốc lá trong khuôn viên của Trường ĐHYTCC

QUY TRÌNH KHÁM CHỮA BỆNH

Để thuận tiện cho việc khám chữa bệnh tại Phòng khám đa khoa Trường ĐHYTCC, chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng hướng dẫn chi tiết như dưới đây. Quý khách vui lòng đọc kĩ và chuẩn bị các giấy tờ cần thiết để đảm bảo quá trình khám chữa bệnh diễn ra nhanh chóng, hiệu quả.

Giấy tờ cần thiết

Nếu là lần đầu tiên đến sử dụng dịch vụ tại Phòng khám đa khoa Trường Đại học Y tế công cộng, Quý khách sẽ đến Quầy lễ tân để mở hồ sơ khách hàng, Quý khách cần cung cấp:

  • Thông tin cá nhân

  • Chứng minh thư nhân dân/ Thẻ căn cước công dân/ Hộ chiếu hoặc Giấy khai sinh (nếu là trẻ em)

  • Thẻ bảo hiểm y tế (nếu có) để làm thủ tục

  • Các loại thẻ / phiếu ưu đãi (nếu có)

Quý khách lưu ý:

  • Các giấy tờ kể trên cần được mang theo tại tất cả các lần sử dụng dịch vụ tại Phòng khám đa khoa Trường ĐHYTCC.

  • Trước khi thăm khám hoặc thực hiện bất cứ thủ thuật y tế nào, Quý khách đều được định danh bằng ít nhất 3 thông số: (1) Họ tên đầy đủ, (2) Ngày tháng năm sinh và (3) mã ID để tránh tối đa các sai sót có thể xảy ra.

 

Để tìm hiểu tất cả các thông tin về Phòng khám, Quý khách có thể yêu cầu sự hỗ trợ từ nhân viên phòng khám hoặc gửi câu hỏi tới địa chỉ email của phòng khám tại: phongkham@huph.edu.vn hoặc để lại câu hỏi qua hộp thư tại trang web.